Phụ lục 1 PHÂN CẤP CÁC LOẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 6 NGHỊ ĐỊNH SỐ 15/2013/NĐ-CP

Phụ lục 1

 PHÂN CẤP CÁC LOẠI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC

QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 6 NGHỊ ĐỊNH SỐ 15/2013/NĐ-CP

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 10/2013/TT-BXD  ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng)

 

I. CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

Bảng I.1. Phân cấp các loại công trình dân dụng

 

Mã số

Loại công trình

Tiêu chí

phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

I.1.1

Nhà ở I.1.1.1  Nhà chung cư

Số tầng

> 20

8 ÷ 20

2 ÷ 7

I.1.1.2  Nhà ở riêng lẻ

(Nhà biệt thự không nhỏ hơn cấp III)

Số tầng

> 6

≤ 6

I.1.2

Công trình công cộng I.1.2.1 Công trình giáo dục
a) Nhà trẻ, trường mẫu giáo; trường phổ thông các cấp

Số tầng

> 4

1 ÷ 4

b) Trường đại học và cao đẳng, trường trung học chuyên nghiệp; trường dạy nghề, trường công nhân kỹ thuật, trường nghiệp vụ và các loại trường khác.

Chiều cao (m)

> 75

≥ 28 ÷ 75

< 28

I.1.2.2 Công trình y tế: Bệnh viện đa khoa, bệnh viện chuyên khoa từ trung ương đến địa phương; các phòng khám đa khoa, khám chuyên khoa khu vực; trạm y tế, nhà hộ sinh; nhà điều dưỡng, phục hồi chức năng, chỉnh hình, nhà dưỡng lão; cơ sở phòng chống dịch bệnh; các cơ sở y tế khác.

Chiều cao (m)

> 28

>15 ÷ 28

≤ 15

  I.1.2.3 Công trình thể thao: Sân vận động, nhà thi đấu, tập luyện và công trình thể thao khác
a) Ngoài trời

(Công trình thể thao Quốc gia không nhỏ hơn cấp I)

Sức chứa

(nghìn chỗ)

> 60

> 20 ÷ 60

5 ÷ 20

< 5

b) Trong nhà

(Công trình thể thao Quốc gia không nhỏ hơn cấp I)

Sức chứa

(nghìn chỗ)

 > 7,5

> 5 ÷ 7,5

2 ÷ 5

< 2

c) Sân gôn

Số lỗ

> 36

18 ÷ 36

< 18

I.1.2.4  Công trình văn hóa

a) Trung tâm hội nghị,  nhà hát, nhà văn hóa, câu lạc bộ, rạp chiếu phim, rạp xiếc, vũ trường

(Công trình trung tâm hội nghị Quốc gia không nhỏ hơn cấp I)

Sức chứa cho một phòng khán giả

(nghìn chỗ)

> 1,2 ÷ 3

> 0,3 ÷ 1,2

≤ 0, 3

b) Bảo tàng, thư viện, triển lãm, nhà trưng bày và các công trình khác có chức năng tương đương

Tầm quan trọng

Quốc gia

Tỉnh, ngành

Còn lại

c) Công trình di tích

Tầm quan trọng

Di tích quốc gia đặc biệt và di sản thế giới (UNESCO)

Quốc gia

Tỉnh

Còn lại

d) Công trình phục vụ tín ngưỡng (hành lễ)

Quy mô

Mọi quy mô

đ) Công trình vui chơi, giải trí

(Đối với các công trình có trò chơi mạo hiểm, cấp công trình được nâng lên một cấp)

Chiều cao (m)

> 28

15 ÷ 28

< 15

e) Cáp treo vận chuyển người

Quy mô

Mọi quy mô

g) Tượng đài ngoài trời (không thuộc công trình tín ngưỡng)

Tầm quan trọng

Quốc gia

Tỉnh

Còn lại

  I.1.2.5 Công trình thương mại và dịch vụ
a) Trung tâm thương mại

Tổng diện tích kinh doanh (nghìn m2)

> 100

> 30 ÷ 100

> 10 ÷ 30

0,5 ÷ 10

<  0,5

b) Siêu thị

Tổng diện tích kinh doanh (nghìn m2)

≥ 5

 ≥ 2 ÷ < 5

≥ 0,5 ÷ < 2

c) Chợ

 

Số điểm kinh doanh

≥ 400

≥ 200 ÷ < 400

< 200

d) Cửa hàng, nhà hàng ăn uống, giải khát và công trình thương mại dịch vụ khác.

Tổng diện tích kinh doanh (nghìn m2)

> 1

0,5 ÷ 1

< 0,5

I.1.2.6  Công trình thông tin, truyền thông
a) Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột BTS

Chiều cao (m)

≥ 300

150 ÷ < 300

100 ÷ < 150

35 ÷ < 100

< 35

b) Panô, biển quảng cáo

Chiều cao (m)

≥ 28

6 ÷ < 28

<  6

c) Đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông

Tầm quan trọng

Liên quốc  gia

Liên tỉnh

Nội tỉnh

d) Nhà phục vụ thông tin liên lạc: bưu điện, bưu cục, nhà lắp đặt thiết bị thông tin

Tổng diện tích sàn (nghìn m2)

> 15

> 5 ÷ 15

0,2 ÷ 5

< 0,2

  I.1.2.7 Nhà ga:
a) Đường thủy, đường sắt (nhà ga đường sắt thông thường như nhà ga hành khách, nhà ga hàng hóa và nhà ga hỗ hợp hành khách – hàng hóa), bến xe ô tô

Tổng diện tích sàn (nghìn m2)

> 15

> 5 ÷ 15

≤ 5

b) Nhà ga hàng không

Công suất phục vụ hành khách (triệu khách/năm)

≥ 10

< 10

I.1.2.8 Nhà đa năng

Số tầng

> 50

> 20 ÷ 50

8 ÷ 20

< 8

I.1.2.9 Khách sạn, ký túc xá, nhà khách, nhà nghỉ

Số tầng

> 50

> 20 ÷ 50

8 ÷ 20

< 8

I.1.2.10 Trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị

(Khi phân cấp, ngoài tiêu chí tầm quan trọng phải xem xét thêm tiêu chí về quy mô tại Bảng I.2)

Tầm quan trọng

Nhà Quốc hội, Phủ Chủ tịch và các công trình đặc biệt quan trọng khác

Trụ sở cơ quan: Trung ương, Đảng, Chính phủ, Bộ và cấp tương đương, Thành phố trực thuộc Trung ương

Trụ sở cơ quan: Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Sở và cấp tương đương, Thành phố trực thuộc Tỉnh; Huyện ủy, UBND huyện

Trụ sở cơ quan: Đảng ủy, UBND phường, xã

I.1.2.11 Trụ sở làm việc của các đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, các tổ chức chính trị xã hội và tổ chức khác.

Số tầng

> 20

8 ÷ 20

< 8

 

nguyentheanh
 

Click Here to Leave a Comment Below 0 comments

Leave a Reply: