IV. CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

Mã số

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

IV.1

Đường bộ IV.1.1 Đường ô tô cao tốc

Tốc độ (km/h)

> 100

> 80

> 60

60

IV.1.2 Đường ô tô

Lưu lượng (Xe quy đổi /ngày đêm)

hoặc Tốc độ (km/h)

> 30.000

hoặc

> 100

10.000 ÷ 30.000

hoặc

> 80

3.000 ÷ 10.000

hoặc

> 60

300 – 3.000

< 300

IV.1.3 Đường trong đô thị:
a) Đường cao tốc đô thị

Tốc độ (km/h)

> 100

≥ 80

≥ 60

b) Đường phố chính chủ yếu

Tốc độ (km/h)

≥ 80

≥ 60

 

 

c) Đường phố chính thứ yếu

Tốc độ (km/h)

≥ 60

≥ 50

d) Đường gom

Tốc độ (km/h)

≥ 50

≥ 40

IV.1.4  Đường nông thôn

Loại (theo QĐ số 315/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2011)

Loại A

Loại B

IV.1.5  Bến phà

Lưu lượng (Xe quy đổi /ngày đêm)

> 2.000

1.000 ÷ 2000

700 ÷ < 1000

400 ÷ < 700

< 400

IV.2

Đường sắt IV.2.1 Đường sắt cao tốc và cận cao tốc, khổ đường 1435mm

Lưu lượng (đôi tàu/ngày đêm)

≥ 30

IV.2.2 Đường sắt đô thị; đường sắt trên cao; đường tàu điện ngầm (Metro)

Quy mô

Mọi quy mô

IV.2.3 Đường sắt quốc gia, khổ đường 1435mm

Tốc độ (km/h) và khối lượng vận tải 1 hướng (triệu tấn/năm)

120 ÷ 150

70 ÷ < 120

< 70

> 20

10 ÷ 20

< 10

IV.2.4 Đường sắt quốc gia, khổ đường 1000mm

100 ÷ 120

60 ÷ < 100

< 60

> 10

5 ÷ 10

< 5

IV.2.5 Đường sắt quốc gia đường lồng, khổ đường (1435-1000)mm

100 ÷ 120

60 ÷ < 100

< 60

> 10

5 ÷ 10

< 5

IV.2.6 Đường sắt chuyên dụng, đường sắt địa phương

Quy mô

Mọi quy mô

IV.2.7 Nhà ga đường sắt cao tốc và cân cao tốc

Quy mô

Mọi quy mô

IV.3

Cầu IV.3.1 Cầu đường bộ, cầu bộ hành

Chiều dài nhịp (m)

> 150
hoặc trụ cao ≥ 50m

100 ÷ 150
(hoặc
sử dụng công nghệ thi công mới, kiến trúc đặc biệt)

50 ÷ < 100

25 ÷ < 50

< 25

IV.3.2 Cầu đường sắt
IV.3.3 Cầu phao Lưu lượng (xe quy đổi/ngày đêm)

> 3.000

1.000 ÷ 3.000

700 ÷ < 1.000

500 ÷ < 700

IV.4

Hầm IV.4.1 Hầm đường ô tô

Chiều dài (m)

> 1.500 hoặc sử dụng công nghệ thi công mới

500 ÷ 1.500

100 ÷ < 500

25 ÷ < 100

< 25

IV.4.2 Hầm đường sắt
IV.4.3 Hầm cho người đi bộ

 

  IV.4.4 Hầm tàu điện ngầm (Metro)

Quy mô

Mọi quy mô

IV.5

Công trình đường thủy nội địa IV.5.1 Công trình sửa chữa, đóng mới phương tiện thủy nội địa (bến, ụ, triền, đà…)

 Tải trọng của tàu (T)

> 50.000

30.000 ÷ 50.000

10.000 ÷ < 30.000

< 10.000

IV.5.2 Cảng, bến thủy nội địa:
a) Cảng, bến hàng hóa

Tải trọng của tàu (T)

> 5.000

3.000 ÷ 5.000

1.500 ÷ < 3.000

750 ÷ < 1.500

< 750

b) Cảng, bến hành khách

Cỡ phương tiện lớn nhất (Ghế)

> 500

300 ÷ 500

100 ÷ < 300

50 ÷ < 100

<50

IV.5.3 Âu tầu

Tải trọng của tàu (T)

> 3.000

1.500 ÷ 3.000

750 ÷ < 1.500

200 ÷ < 750

< 200

IV.5.4 Đường  thủy có bề rộng (B) và độ sâu (H) nước chạy tàu (bao gồm cả phao tiêu báo hiệu, công trình chỉnh trị):
a) Trên sông, hồ, vịnh và đường ra đảo

Bề rộng B (m) và độ sâu H (m) nước chạy tàu

B > 120;
H > 5

B = 90 ÷ < 120
H = 4 ÷ < 5

B = 70 ÷ < 90
H = 3 ÷ < 4

B = 50 ÷ < 70
H = 2 ÷ < 3

B < 50
H < 2

b) Trên kênh đào

Bề rộng B (m) và độ sâu H (m) nước chạy tàu

B > 70;
H > 6

B = 50 ÷ < 70
H = 5 ÷ < 6

B = 40 ÷ < 50
H = 4 ÷ < 5

B = 30 ÷ < 40
H = 2 ÷ < 4

B < 30
H < 3

IV.6

Công trình hàng hải IV.6.1 Công trình bến cảng biển

Tải trọng của tàu (DWT) hoặc chiều cao bến H (m)

> 100.000 hoặc
H > 25

70.000 ÷ < 100.000 hoặc
20 < H ≤ 25

30.000 ÷ < 70.000 hoặc
15 < H ≤ 20

5.000 ÷ < 30.000 hoặc
10 < H ≤ 15

< 5.000 hoặc
H ≤ 10

 

  IV.6.2 Nhà máy đóng mới – sửa chữa tàu  biển, ụ tàu biển, âu tàu biển và các công trình nâng hạ tàu biển khác (triền, đà, sàn nâng…)

Tải trọng của tàu (DWT)

> 100.000

70.000 ÷ < 100.000

30.000 ÷ < 70.000

5.000 ÷ < 30.000

< 5.000

IV.6.3 Luồng hàng hải (chạy tàu một chiều):
a) Luồng tàu ở cửa biển, cửa vịnh hở, trên biển

Bề rộng luồng B (m) và Chiều sâu chạy tàu Hct (m)

B > 210 và
Hct ≥ 20

190 < B ≤ 210 và
16 ≤ Hct < 20

140 < B ≤190 và
14 ≤ Hct < 16

80 < B ≤ 140 và
8 ≤ Hct < 14

B ≤ 80 và
Hct ≤ 8

b) Luồng trong sông, trong vịnh kín, đầm phá, kênh đào cho tàu biển

B > 230 và
Hct ≥ 17

210 < B ≤ 230 và
14 < Hct ≤ 17

150 < B ≤ 210 và
12 < Hct ≤ 14

90 < B ≤ 150 và
7 < Hct ≤ 12

B ≤ 90 và
Hct ≤ 7

IV.6.4 Công trình chỉnh trị (đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ,…):
a) Công trình chỉnh trị cửa biển, ven biển

Chiều cao lớn nhất của công trình H (m)

H > 20

16 < H ≤ 20

12 < H ≤ 16

8 < H ≤ 12

H ≤ 8

b) Công trình chỉnh trị trong sông

H > 15

12 < H ≤ 15

9 < H ≤ 12

6 < H ≤ 9

H ≤ 6

IV.6.5 Các công trình hàng hải khác:
a) Bến phà, cảng ngoài đảo, bến cảng chuyên dụng, công trình trên biển (bến phao, đê thủy khí, bến cảng nổi đa năng,…)

Chiều cao lớn nhất của công trình hoặc chiều sâu mực nước H (m)

H > 20

16 < H ≤ 20

12 < H < 16

8 < H < 12

H < 8

 

  b) Hệ thống phao báo hiệu hàng hải trên sông, trên biển

(Hmn (m) – Độ sâu lớn nhất của khu nước tại vị trí thả phao)

Đường kính phao D (m) hoặc Chiều dài dây xích Ldx (m)

D > 5

hoặc
Ldx ≥ 3Hmn

3,5 < D ≤ 5 hoặc
2,5Hmn ≤ Ldx < 3Hmn

2,5 < D ≤ 3,5 hoặc
2Hmn ≤ Ldx < 2,5Hmn

2 < D ≤ 2,5 hoặc
1,5Hmn ≤ Ldx < 2Hmn

D ≤ 2

hoặc
Ldx ≤ 1,5Hmn

c) Đèn biển

Tầm hiệu lực hiệu dụng R (hải lý)

R ≥ 10

8 ≤ R < 10

6 ≤ R < 8

4 ≤ R < 6

R < 4

d) Đăng tiêu

Tầm hiệu lực hiệu dụng R (hải lý)

R ≥ 6

4 ≤ R < 6

2,5 ≤ R < 4

1 ≤ R < 2,5

R < 1

IV.7

Sân bay

(bao gồm cả các công trình bảo đảm hoạt động bay)

Tính chất sử dụng

Sân bay quốc tế

Sân bay nội địa

nguyentheanh
 

Click Here to Leave a Comment Below 0 comments

Leave a Reply: