III. CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Bảng III.1. Phân cấp các loại công trình hạ tầng kỹ thuật

Mã số

Loại công trình

Tiêu chí

phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

III.1.1

Cấp nước III.1.1 Nhà máy nước, công trình xử lý nước sạch

nghìn m3/ngày đêm

> 100

 

30 ÷  100

 

 

> 1 ÷  30

 

1

III.1.2 Trạm bơm (nước thô hoặc nước sạch)

m3/s

≥ 25

10 ÷ < 25

0,5 ÷ < 10

< 0,5

III.1.3 Bể chứa nước sạch

nghìn m3

≥ 20

5 ÷ 20

0,2 ÷ 5

< 0,2

III.1.4 Tuyến ống cấp nước (nước thô hoặc nước sạch)

Đường kính ống (mm)

≥ 1200

600 ÷ < 1200

100 ÷ < 600

< 100

III.1.2

Thoát nước III.1.2.1 Tuyến cống thoát nước mưa, cống chung

Đường kính cống (mm) hoặc diện tích mặt cắt ngang tương đương

≥ 2000

1500 ÷ < 2000

600 ÷ <1500

< 600

III.1.2.2 Tuyến cống thoát nước thải

Đường kính cống (mm)

≥ 1000

600 ÷ < 1000

200 ÷ < 600

< 200

III.1.2.3 Hồ điều hòa

ha

≥ 20

15 ÷ < 20

1 ÷ < 15

< 1

III.1.2.4 Trạm bơm nước mưa

m3/s

≥ 25

10 ÷ < 25

0,5 ÷ < 10

< 0,5

III.1.2.5 Công trình xử lý nước thải

nghìn m3/ngày đêm

≥ 100

30 ÷ < 100

1 ÷ < 30

< 1

III.1.2.6 Trạm bơm nước thải

nghìn m3/ngày đêm

≥ 50

10 ÷ < 50

1 ÷ < 10

< 1

III.1.2.7 Công trình xử lý bùn

m3/ngày đêm

≥ 1000

200 ÷ < 1000

10 ÷ < 200

< 10

III.1.3

Xử lý rác thải III.1.3.1 Chất thải rắn đô thị

 

 

 

 

 

 

a) Trạm trung chuyển

tấn/ngày đêm

≥ 0,5

0,3 ÷ < 0,5

0,05 ÷ < 0,3

< 0,05

a)  Bãi chôn lấp rác

ha

≥ 50

30 ÷ < 50

10 ÷ < 30

< 10

b) Nhà máy đốt, xử lý chế biến rác

tấn/ngày đêm

≥ 500

100 ÷ < 500

1 ÷ < 100

< 1

 

  d) Khu xử lý chất thải rắn

Ha

≥ 150

50 ÷ < 150

< 50

III.1.3.2 Chất thải rắn độc hại

tấn/ngày đêm

≥ 100

20 ÷  < 100

< 20

III.1.4

Công trình khác III.1.4.1  Chiếu sáng công cộng Cấp công trình chiếu sáng công cộng được lấy theo cấp của công trình được chiếu sáng.

Cấp công trình chiếu sáng công cộng không lớn hơn cấp II.

III.1.4.2  Công viên cây xanh

ha

≥ 20

10 ÷ < 20

5 ÷ < 10

3 ÷ < 5

< 3

III.1.4.3  Nghĩa trang

ha

Nghĩa trang Quốc gia

> 60

30 ÷ < 60

10 ÷ <30

< 10

III.1.4.4  Bãi đỗ xe ô tô, xe máy
a) Bãi đỗ xe ngầm

Số tầng hầm

≥ 5

2 ÷ < 5

1 ÷ < 2

hoặc Số xe

≥ 500

300 ÷ < 500

50 ÷ < 300

< 50

b) Bãi đỗ xe nổi

Số tầng

≥ 7

4 ÷ < 7

2 ÷ < 4

hoặc Số xe

≥ 1000

500 ÷ < 1000

100 ÷ < 500

< 100

III.4.5 Cống cáp; hào và tuy nen kỹ thuật
a) Hào kỹ thuật

Bề rộng (m)

≤ 2

≤ 1,2

< 0,7

b) Tuy nen kỹ thuật

Bề rộng (m)

7

≥ 3,5

≥ 2,5

 

 

nguyentheanh
 

Click Here to Leave a Comment Below 0 comments

Leave a Reply: