6. Sửa đổi, bổ sung quy định về việc sử dụng phân cấp công trình tại Phụ lục I

a) Sửa đổi khoản I.1.1.2. Nhà ở riêng lẻ thuộc mục I.1.1 Nhà ở trong Bảng I.1 Phân cấp các loại công trình dân dụng như sau:

Mã số

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

I.1.1 Nhà ở I.1.1.2. Nhà ở riêng lẻ (nhà biệt thự không nhỏ hơn cấp III)

Số tầng

> 7

≤ 7

                 

b) Bổ sung điểm d khoản I.1.2.3. Công trình thể thao: sân vận động, nhà thi đấu, tập luyện và công trình thể thao khác thuộc mục I.1.2 Công trình công cộng trong Bảng I.1 Phân cấp các loại công trình dân dụng như sau:

Mã số

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

I.1.2

Công trình công cộng

I.1.2.3. Công trình thể thao: sân vận động, nhà thi đấu, tập luyện và công trình thể thao khác
d) Công trình thể thao dưới nước (Công trình thể thao Quốc gia không nhỏ hơn cấp I)

Sức chứa (nghìn chỗ)

Bể bơi thi đấu đạt tiêu chuẩn quốc tế, sức chứa > 7.5

Bể bơi thi đấu, sức chứa 5 ÷ 7.5

Bể bơi thi đấu, sức chứa 2 ÷ <5

Bể bơi thi đấu, sức chứa <2

Bể bơi cho thể thao phong trào

c) Sửa đổi điểm d khoản I.1.2.5 Công trình thương mại và dịch vụ thuộc mục I.1.2 Công trình công cộng trong Bảng I.1 Phân cấp các loại công trình dân dụng như sau:

Mã số

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

I.1.2

Công trình công cộng

I.1.2.3. Công trình thương mại và dịch vụ
d) Cửa hàng, nhà hàng ăn uống, giải khát và công trình thương mại dịch vụ khác.

Tổng diện tích kinh doanh (nghìn m2)

> 3

0,5 ÷ 3

< 0,5

d) Sửa đổi điểm a khoản I.1.2.6 Công trình thông tin, truyền thông thuộc mục I.1.2 Công trình công cộng trong Bảng I.1 Phân cấp các loại công trình dân dụng như sau:

Mã số

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

I.1.2

Côngtrìnhcông cộng

I.1.2.6. Công trình thông tin, truyền thông
a) Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột BTS

Chiều cao (m)

≥ 200

100 ÷ <200

50 ÷<100

35 ÷ <50

< 35

đ) Sửa đổi khoản II.1.5.1 Nhà máy (trung tâm) nhiệt điện thuộc mục II.1.5 Công trình năng lượng trong Bảng II.1 Phân cấp các loại công trình công nghiệp thuộc dây chuyền công nghệ sản xuất chính như sau:

Mã số

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

II.1.5

Công trình năng lượng II.1.5.1 Nhà máy nhiệt điện

Tổng công suất (MW)

>2000

600­ ÷2000

50 ÷ < 600

5 ÷ <50

< 5

                 

e) Sửa đổi khoản II.1.5.11 Đường dây và trạm biến áp thuộc mục II.1.5 Công trình năng lượng trong Bảng II.1 Phân cấp các loại công trình công nghiệp thuộc dây chuyền công nghệ sản xuất chính như sau:

Mã s

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

II.1.5

Công trình năng lượng II.1.5.11 Đường dây và trạm biến áp

Điện áp (kV)

≥500

220

110

< 110

                 

g) Sửa đổi khoản III.1.3.1 Chất thải rắn đô thị mục III.1.3 Xử lý rác thải Bảng III.1 Phân cấp các loại công trình hạ tầng kỹ thuật, như sau:

Mã số

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

III.1.3

Xử lýchất thải rắn III.1.3.1 Chất thải rắn đô thị
a) Trạm trung chuyển

tấn/ngày đêm

> 100

> 50 ÷100

> 5 ÷50

< 5

b) Bãi chôn lấp chất thải rắn

ha

≥ 50

30 ÷ < 50

10 ÷ < 30

< 10

c) Nhà máy đốt, xử lý chế biến chất thải rắn

tấn/ngày đêm

≥500

100 ÷< 500

1 ÷ < 100

< 1

d) Khu xử lý chất thải rắn

ha

≥150

50 ÷ <150

< 50

                   

h) Sửa đổi khoản III.1.4.3 Nghĩa trang mục III.1.4 Công trình khác Bảng III.1 Phân cấp các loại công trình hạ tầng kỹ thuật như sau:

Mã số

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

III.1.4

Công trình khác III.1.4.3 Nghĩa trang

ha

Nghĩa trang Quốc gia

> 60

30 ÷ <60

< 30

                 

i) Bổ sung khoản 5 phần Ghi chú của Bảng I.1, I.2 và I.3; khoản 5 phần Ghi chú Bảng II.1, II.2; khoản 4 phần Ghi chú của Bảng III.1, III.2; phần Ghi chú của Bảng IV nội dung sau:

“Các công trình tường chắn đất hoặc các loại vật liệu rời được xác định cấp theo công trình tường chắn Mục V.1.4 Bảng V.”

k) Sửa đổi mục IV.1.3 Đường trong đô thị và mục IV.1.4 Công trình đường nông thôn Bảng IV Phân cấp các loại công trình giao thông như sau:

Mã s

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

IV.1

Đường bộ IV.1.3 Đường trong đô thị
a) Đường cao tốc đô thị; đường trục chính đô thị; đường trục đô thị

Tốc độ (km/h)

120

80

100

 

 

 

b) Đường liên khu vực

Tốc độ (km/h)

60

c) Đường chính khu vực; đường khu vực

Tốc độ (km/h)

60

40­ ÷50

d) Đường phân khu vực; đường nhóm nhà ở, vào nhà

Tốc độ (km/h)

40

20 ÷ 30

đ) Đường xe đạp; đường đi bộ

 

Cấp IV

IV.1.4 Đường nông thôn

Loại (theo QĐ số 315/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2011)

Loại AH

Loại A

Loại

B

Loại C

                     

 

nguyentheanh
 

Click Here to Leave a Comment Below 0 comments

Leave a Reply: