Archive

Category Archives for "Văn bản thanh quyết toán"

Các bài về các văn bản liên quan đến công tác thanh quyết toán

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng – Nghị định 37/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết về hợp đồng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Nghị định này quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.
2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác lập và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng (bao gồm cả hợp đồng xây dựng giữa nhà đầu tư thực hiện dự án BOT, BTO, BT và PPP với nhà thầu thực hiện các gói thầu của dự án) sau:
a) Dự án đầu tư xây dựng của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập;

b) Dự án đầu tư xây dựng của doanh nghiệp nhà nước;

c) Dự án đầu tư xây dựng không thuộc quy định tại Điểm a, b Khoản này có sử dụng vốn nhà nước, vốn của doanh nghiệp nhà nước từ 30% trở lên hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đồng trong tổng mức đầu tư của dự án;

Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến hợp đồng xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng quy định tại Nghị định này.

3. Đối với hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA), nếu điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có những quy định khác với các quy định tại Nghị định này thì thực hiện theo các quy định của Điều ước quốc tế đó.

Nghị định 37/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết về hợp đồng

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Điều 3. Các loại hợp đồng xây dựng

Điều 4. Nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng

Điều 5. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng

Điều 6. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng

Điều 7. Quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng

Chương II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

MỤC 1: CÁC THÔNG TIN, CĂN CỨ KÝ KẾT, NỘI DUNG, HỒ SƠ, LUẬT ÁP DỤNG VÀ NGÔN NGỮ SỬ DỤNG CHO HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Điều 8. Thông tin về hợp đồng xây dựng

Điều 9. Căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng

Điều 10. Nội dung hợp đồng xây dựng, hồ sơ hợp đồng xây dựng và thứ tự ưu tiên của các tài liệu hợp đồng xây dựng

Điều 11. Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng

Mục 2: NỘI DUNG VÀ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC, YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Điều 12. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng

Điều 13. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hợp đồng xây dựng

Điều 14. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng

Mục 3: GIÁ HỢP ĐỒNG, TẠM ỨNG, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Điều 15. Giá hợp đồng xây dựng và điều kiện áp dụng

Điều 16. Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng

Điều 17. Bảo đảm thanh toán hợp đồng xây dựng

Điều 18. Tạm ứng hợp đồng xây dựng

Điều 19. Thanh toán hợp đồng xây dựng

Điều 20. Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng

Điều 21. Đồng tiền và hình thức thanh toán hợp đồng xây dựng

Điều 22. Quyết toán hợp đồng xây dựng

Điều 23. Thanh lý hợp đồng xây dựng

Điều 24. Quyền và nghĩa vụ chung của bên giao thầu và bên nhận thầu

Mục 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu tư vấn

Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu tư vấn

Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu thi công xây dựng công trình

Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu thi công xây dựng công trình

Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu cung cấp thiết bị công nghệ

Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu cung cấp thiết bị công nghệ

Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu EPC

Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu EPC

Điều 33. Quyền và nghĩa vụ của bên giao thầu hợp đồng chìa khóa trao tay

Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thầu hợp đồng chìa khóa trao tay

Mục 5: ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Điều 35. Điều chỉnh hợp đồng xây dựng

Điều 36. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng xây dựng

Điều 37. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng

Điều 38. Điều chỉnh đơn giá và giá hợp đồng xây dựng

Điều 39. Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng

Mục 6: TẠM DỪNG, CHẤM DỨT, THƯỞNG, PHẠT DO VI PHẠM HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Điều 40. Tạm dừng thực hiện công việc trong hợp đồng  xây dựng

Điều 41. Chấm dứt hợp đồng xây dựng

Điều 42. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng

Điều 43. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng xây dựng

Mục 7: KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Điều 44. Khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng xây dựng

Điều 45. Giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng 

Mục 8: CÁC NỘI DUNG KHÁC CỦA HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Điều 46. Bảo hiểm và bảo hành theo hợp đồng xây dựng

Điều 47. Hợp đồng thầu phụ

Điều 48. An toàn lao động, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ

Điều 49. Điện, nước và an ninh công trường

Điều 50. Vận chuyển thiết bị công nghệ

Điều 51. Rủi ro và bất khả kháng

Chương III: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 52. Hiệu lực thi hành

Điều 53. Xử lý chuyển tiếp

Điều 54. Tổ chức thực hiện

Nghị định 37/2015/NĐ-CP  Quy định chi tiết về hợp đồng được các kỹ sư Công ty Giá Xây Dựng đăng tải online để tiện các bạn dùng SmartPhone, Máy tính bảng, Laptop tra cứu online phục vụ công việc.

2. Các menu hiển thị khi chọn chuột phải – Hướng dẫn sử dụng phần mềm Quyết toán GXD

Quyết toán GXD làm việc trong môi trường MS Excel. Ngoài những lệnh mặc định của Excel, phần mềm còn hỗ trợ thêm những lệnh tiện ích khác khi chọn chuột phải, những lệnh này được thể hiện trong menu sau:

a

Hình 2.17. Menu chuột phải Quyết toán GXD

1.1.  Lệnh tính giá vật liệu/nhân công

Khi chọn chuột phải vào bảng tính trong sheet tương ứng, phần mềm sẽ thực hiện:

–     Tính giá vật liệu hiện trường khi chọn bảng tính/giai đoạn trong từng sheet tính toán giá vật liệu hiện trường trong giá thầu, vật liệu hiện trường phát sinh trong hợp đồng, vật liệu hiện trường phát sinh ngoài hợp đồng, vật liệu hiện trường để tính đơn giá điều chỉnh.

–     Tính giá nhân công khi chọn bảng tính/giai đoạn trong từng sheet tính toán giá nhân công trong giá thầu, nhân công phát sinh trong hợp đồng, nhân công phát sinh ngoài hợp đồng, nhân công để tính đơn giá điều chỉnh.

1.2.  Tính giá ca máy

Khi chọn chuột phải vào bảng tính giá ca máy trong sheet tương ứng, lựa chọn một trong ba cách tính: Bảng giá ca máy mới/ Điều chỉnh giá ca máy theo TT06/ Điều chỉnh giá ca máy đơn giản.

b

Hình 2.18. Menu chuột phải – Tính giá ca máy

Phần mềm sẽ thực hiện tính giá ca máy trong sheet lựa chọn: Giá ca máy trong giá thầu, giá ca máy phát sinh trong hợp đồng, giá ca máy phát sinh ngoài hợp đồng hoặc giá ca máy để tính đơn giá điều chỉnh.

1.3.  Sắp xếp bảng vật tư

c

Hình 2.19. Menu chuột phải – Sắp xếp bảng vật tư

Khi chọn lệnh này trong sheet vật tư thuộc giá thầu, vật tư phát sinh trong hợp đồng, vật tư phát sinh ngoài hợp đồng, vật tư xác định đơn giá điều chỉnh, phần mềm sẽ tự động sắp xếp lại tên vật tư theo thứ tự Alphabet.

1.4.  Cập nhật sau khi sửa

Sau khi sửa đơn giá chi tiết tại các sheet đơn giá chi tiết thuộc giá thầu, đơn giá chi tiết cho phần phát sinh trong/ngoài hợp đồng hoặc đơn giá điều chỉnh, chọn lệnh cập nhật sau khi sửa phần mềm sẽ tự tính toán và cập nhật lại chính xác toàn bộ các công thức.

1.5.  Kết nối

d

Hình 2.20. Menu chuột phải – Kết nối

Khi thực hiện lệnh này, phần mềm sẽ đưa ra các lựa chọn kết nối tương ứng nội dung các lệnh như sau:

–       Nối giá vật liệu hiện trường, nhân công, giá ca máy vào vật tư

–       Nối giá vật liệu từ vật tư vào đơn giá chi tiết

–       Nối giá vật liệu từ bảng bảng vật liệu hiện trường vào vật tư

–       Nối giá nhân công từ bảng nhân công vào vật tư

–       Nối giá ca máy từ bảng giá ca máy vào vật tư

1.6.  Tạo lại bảng khối lượng

Trong sheet KL hoan thanh, thực hiện lệnh này để tạo lại bảng khối lượng từng giai đoạn khi muốn nhập lại diễn giải tính toán khối lượng hoàn thành.

1.7.  Đưa khối lượng vào bảng quyết toán

Trong sheet KL hoan thanh, thực hiện lệnh này để đưa khối lượng tính toán trong giai đoạn đã chọn liên kết sang bảng quyết toán tại sheet Quyet toan.

1.8.  Thêm cự ly vận chuyển

Trong các sheet tính toán vật liệu hiện trường, thực hiện lệnh này cho phép chèn thêm một dòng để tính toán thêm cự ly vận chuyển.

1.9.  Chèn dòng

Tại các sheet Danh mục công việc, biểu giá hợp đồng và khối lượng hoàn thành, thực hiện lệnh này cho phép chèn nhanh một số lượng dòng tùy nhập.

e

Hình 2.21. Menu chuột phải – Chèn dòng.

1.10.  Xóa dòng thừa

Tại các sheet Bieu gia hop dong, thực hiện lệnh này cho phép tự động xóa dòng trống trong biểu giá hợp đồng.

1.11.  Đổi đơn vị nhanh

Trong bảng đơn giá chi tiết, chọn lệnh này vào đơn vị của mỗi công tác, phần mềm đưa ra lựa chọn đổi đơn vị nhanh. Thực hiện lựa chọn đơn vị muốn đổi thành theo bảng gợi ý.

 f

Hình 2.22. Menu chuột phải – Đổi đơn vị nhanh.

1.12.  Đổi đơn vị các công tác được chọn

Lệnh này hỗ trợ đổi đơn vị cho nhiều công tác bằng cách giữ phím Ctrl và chọn vào đơn vị các công tác cần đổi đơn vị. Tiến hành nhập hệ số đổi đơn vị và đơn vị mới. Phần mềm sẽ tự đổi đổi đơn vị cho tất cả các công tác đã chọn.

g

Hình 2.23. Menu chuột phải – Đổi đơn vị các công tác được chọn

Mucluc

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng – Nghị định 37/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết về hợp đồng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Nghị định này quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng.

2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác lập và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng (bao gồm cả hợp đồng xây dựng giữa nhà đầu tư thực hiện dự án BOT, BTO, BT và PPP với nhà thầu thực hiện các gói thầu của dự án) sau:

a) Dự án đầu tư xây dựng của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập;

b) Dự án đầu tư xây dựng của doanh nghiệp nhà nước;

c) Dự án đầu tư xây dựng không thuộc quy định tại Điểm a, b Khoản này có sử dụng vốn nhà nước, vốn của doanh nghiệp nhà nước từ 30% trở lên hoặc dưới 30% nhưng trên 500 tỷ đồng trong tổng mức đầu tư của dự án;

Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến hợp đồng xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng quy định tại Nghị định này.

3. Đối với hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA), nếu điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có những quy định khác với các quy định tại Nghị định này thì thực hiện theo các quy định của Điều ước quốc tế đó.

Quay lại mục lục

1 5 6 7